kiên gan

Học thuật
Thân thiện
kiên gan

Người leo núi kiên gan vượt qua đỉnh cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bền gan, vững vàng ý chí: tính cách kiên trì, không dễ bị lung lay hay nản chí trước khó khăn, thử thách. Thể hiện sự bền bỉ, dẻo dai trong tinh thần quyết tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Muốn thành công trong nghiên cứu khoa học, nhất định phải tinh thần kiên gan. (Muốn thành công trong nghiên cứu khoa học, nhất định phải tinh thần bền gan, vững chí.)
    • Người chiến sĩ ấy thật kiên gan, bị tra tấn vẫn không khai nửa lời. (Người chiến sĩ ấy thật bền gan, bị tra tấn vẫn không khai nửa lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiên gan bền chí": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh sự kiên định, vững vàng cả về ý chí lẫn quyết tâm trong một thời gian dài.

    • Nhờ kiên gan bền chí, cuối cùng anh ấy cũng chinh phục được đỉnh núi. (Nhờ sự bền gan vững chí, cuối cùng anh ấy cũng chinh phục được đỉnh núi.)
  • "kiên gan vững chí": Cụm từ đồng nghĩa với "kiên gan bền chí", nhấn mạnh sự vững vàng, không thay đổi của ý chí.

    • Kiên gan vững chí đấu tranh cho đến ngày toàn thắng. (Bền gan vững chí đấu tranh cho đến ngày toàn thắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiên trì (tính từ): Nhẫn nại, bền bỉ theo đuổi mục đích đến cùng.

    • ấy rất kiên trì trong việc học ngoại ngữ. ( ấy rất bền bỉ trong việc học ngoại ngữ.)
  • Bền gan (tính từ): Có nghĩa tương tự "kiên gan", chỉ sự chịu đựng dẻo dai, không dễ bị khuất phục.

    • Phải bền gan lắm mới vượt qua được giai đoạn khó khăn này. (Phải kiên gan lắm mới vượt qua được giai đoạn khó khăn này.)
  • Nhẫn nại (tính từ): Chịu đựng, kiên trì không tỏ ra nóng vội, bực tức.

    • Người thầy giáo rất nhẫn nại với học sinh. (Người thầy giáo rất kiên nhẫn với học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Bền chí: Vững vàng ý chí, không thay đổi.
  • Kiên cường: Cứng cỏi, mạnh mẽ, không lùi bước trước khó khăn.
  • Kiên nhẫn: khả năng chịu đựng, chờ đợi không nản lòng.
Từ trái nghĩa
  • Nản chí: Mất hết ý chí, không muốn tiếp tục nữa.
  • Yếu lòng: Dễ bị lung lay, thiếu sự kiên định.
  • Nôn nóng: Thiếu kiên nhẫn, muốn kết quả ngay lập tức.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": Khuyên rằng chỉ cần ý chí kiên trì, bền gan thì ắt sẽ thành công.

    • Đừng bỏ cuộc, hãy nhớ câu " chí thì nên". (Đừng bỏ cuộc, hãy nhớ rằng ý chí kiên gan thì sẽ thành công.)
  • "Kiến tha lâu cũng đầy tổ": về sự kiên trì, bền bỉ (như kiên gan), làm việc nhỏ nhặt nhưng lâu dài cũng sẽ đạt được kết quả lớn.

    • Cứ tích cóp từng chút một, kiến tha lâu cũng đầy tổ , quan trọng phải kiên gan. (Cứ tích góp từng chút một, kiên trì bền bỉ lâu ngày sẽ kết quả, quan trọng phải bền gan.)
kiên gan

Người leo núi kiên gan vượt qua đỉnh cao.

  1. tt. Bền gan, vững vàng ý chí: kiên gan vững chí đấu tranh.